Hotline: 0903663413

Hỗ trợ trực tuyến

Hỗ trợ kỹ thuật
Vương (Mr)

Thống kế truy cập

Đang Online1

Hôm nay4

Hôm qua14

Tổng lượt8.404

KOSTER NB1 GREY

KOSTER NB1 GREY

Giá: Liên hệ

Quy cách: Bao giấy nhiều lớp 25kg.

MÔ TẢ

Koster NB1 Grey là vật liệu gốc xi măng có chứa khoáng chất phát triển tinh thể và bịt kín lỗ rỗ li ti và hệ thống mao dẫn. Vật liệu được sử dụng chống thấm cho những hạng mục ngầm chịu áp lực hay không chịu áp lực. Koster NB1 Grey có tính chống thấm, kháng hóa chất và kháng bong tróc cao.

ĐẶC TÍNH

Koster NB1 Grey thể hiện tính chống thấm tuyệt vời qua tính chịu cột áp lực nước cao (lên đến 13 Bar), kháng mài mòn cũng như kháng tuyệt vời đối với những hóa chất khi được xử lý như một lớp phủ kín. Đó là kết quả của việc thấm sâu của vật liệu vào cấu trúc bê tông, hỗn hợp vật liệu phát triển khả năng liên kết mạnh mẽ tới mặt nền, những mao dẫn và lỗ rỗ li ti sẽ được bịt kín. 
Bên cạnh quá trình thủy hóa và định hình của lớp vữa nhão vật liệu xử lý, những phản ứng phát triển tinh thể hoạt động trong hỗn hợp vữa vật liệu hình thành nên hiệu quả tự hàn kín khi có những vết rạn nứt li ti phát triển.  

LỢI ÍCH

  • Chống thấm nước có áp lực trên cả mặt xuôi và nghịch chiều áp lực nước
  • Kháng Clorua, Sulphat và Phosphat
  • Được chứng nhận dùng cho những môi trường tiếp xúc nước sinh hoạt cho con người
  • Thấm sâu vào mặt nền xử lý và quá trình phát triển tinh thể sẽ liên kết mặt nền chống thấm không thể bị tách lớp 
  • Không chứa những thành phần gây ăn mòn kết cấu
  • Không chứa chất bay hơi độc hại, không phát ra những thành phần gây hại cho môi trường sống
  • Cho phép xử lý trên những bề mặt vữa xi măng hay những mặt nền nhiều lỗ rỗ xốp như bê tông phun, bê tông vỏ mỏng hay những khối vật liệu có xỉ than
  • Mặt nền không đòi hỏi phải làm ướt liên tục để bảo dưỡng sau khi xử lý
  • Hạn chế sự di chuyển muối trong mặt nền sau khi xử lý vật liệu
  • Thi công dễ dàng, thời gian hoạt động sau khi trộn dài
  • Thi công không tạo những mối nối

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

  • Tỷ trọng hỗn hợp     1.85 kg/l
  • Mô đun của tính mềm dẻo     11,000 N/mm2
  • Sức chịu nén (24 giờ)      > 5 N/mm2
  • Sức chịu nén (7 ngày)      > 20 N/mm2
  • Sức chịu nén (28 ngày)      > 35 N/mm2
  • Sức chịu uốn (24 giờ)    > 2 N/mm2
  • Sức chịu uốn (7 ngày)    > 4,5 N/mm2
  • Sức chịu uốn (28 ngày)    > 10 N/mm2
  • Cường độ kéo liên kết    > 1,5 N/mm2
  • Chống thấm nước có áp lực
  • (thuận và nghịch chiều áp lực nước)     đến 13 Bar
  • Hệ số kháng khuếch tán hơi nước    60 µ
  • Thời gian hoạt động sau trộn    ~ 2 giờ
  • Kháng dấu chân đi lại    ~ 2 ngày

 

Ứng dụng

Dữ liệu đang cập nhật.

Dự án

Dữ liệu đang cập nhật.

Tài liệu

Dữ liệu đang cập nhật.

 
Hotline: 0903663413